xe hơi

xe hơi

Một chiếc xe hơi đang đậu trên đường phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương tiện giao thông đường bộ bốn bánh, chạy bằng động cơ: "xe hơi" chỉ loại xe tự hành, thường được dùng để chở người, kích thước nhỏ hơn xe buýt hay xe tải.
    • Ô tô con: Trong ngữ cảnh thông thường, "xe hơi" đồng nghĩa với xe ô tô dùng cho cá nhân hoặc gia đình.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy mua một chiếc ô tô mới để đi làm hàng ngày.)
  • (Chiếc ô tô đỗ trước cửa nhà tôi.)
  • ( ấy điều khiển ô tô rất cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngành công nghiệp xe hơi": lĩnh vực sản xuất, kinh doanh ô tô.

    • Nhật Bản nổi tiếng với ngành công nghiệp xe hơi. (Nhật Bản nổi tiếng với lĩnh vực sản xuất ô tô.)
  • "đại xe hơi": cửa hàng bán ô tô.

    • Anh ấy đến đại xe hơi để xem mẫu mã mới. (Anh ấy đến cửa hàng bán ô tô để xem các mẫu mã mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Xe (danh từ): phương tiện giao thông nói chung (xe đạp, xe máy, xe buýt).

    • Tôi đi xe buýt đến trường. (Tôi đi phương tiện buýt đến trường.)
  • Ô tô (danh từ): từ Hán Việt chỉ xe hơi, thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc kỹ thuật.

    • Ô tô điện đang trở nên phổ biến. (Xe chạy bằng điện đang trở nên phổ biến.)
  • Xe con (danh từ): xe hơi nhỏ, thường dùng trong ngữ cảnh phân loại giao thông.

    • Xe con được phép đi vào làn đường này. (Xe hơi nhỏ được phép đi vào làn đường này.)
Từ đồng nghĩa
  • Ô tô: phương tiện giao thông bốn bánh chạy bằng động cơ.
  • Xe con: xe hơi nhỏ dùng cho cá nhân.
  • Xe du lịch: xe hơi dùng để đi chơi, du lịch.
Thành ngữ liên quan
  • Xe hơi sang trọng: xe hơi đắt tiền, thiết kế cao cấp.

    • Anh ấy sở hữu một chiếc xe hơi sang trọng. (Anh ấy một chiếc ô tô đắt tiền cao cấp.)
  • Lái xe hơi như điên: lái xe quá nhanh, nguy hiểm.

    • Anh ta lái xe hơi như điên trên đường cao tốc. (Anh ta lái ô tô rất nhanh nguy hiểm trên đường cao tốc.)